la-tinh hoá

la-tinh hoá

Chữ Quốc ngữ là kết quả của việc la-tinh hoá tiếng Việt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đổi sang dạng chữ La-tinh: "la-tinh hoá" chỉ quá trình viết lại một ngôn ngữ hoặc hệ thống chữ viết bằng bảng chữ cái La-tinh (chữ cái dùng cho tiếng Anh, Pháp, Việt Nam hiện đại, v.v.), thay vì dùng chữ viết truyền thống như chữ Hán, chữRập, hay chữ Kirin.
    • Áp dụng đặc điểm văn hoá La-tinh: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "la-tinh hoá" còn có nghĩalàm cho một nền văn hoá, phong tục, hoặc hệ thống nào đó mang tính chất của các nước nói tiếng La-tinh (như Pháp, Tây Ban Nha, Ý).
dụ sử dụng
  • Động từ (chuyển đổi chữ viết):

    • Chính phủ đã quyết định la-tinh hoá chữ viết của người dân tộc thiểu số. (Chính phủ đã quyết định chuyển đổi chữ viết của người dân tộc thiểu số sang bảng chữ cái La-tinh.)
    • Việc la-tinh hoá tiếng Việt đã giúp việc học chữ trở nên dễ dàng hơn. (Việc chuyển đổi tiếng Việt sang chữ La-tinh đã giúp việc học chữ trở nên dễ dàng hơn.)
  • Động từ (áp dụng văn hoá La-tinh):

    • Quá trình la-tinh hoá nền giáo dục đã du nhập nhiều phương pháp giảng dạy từ châu Âu. (Quá trình làm cho nền giáo dục mang tính chất La-tinh đã du nhập nhiều phương pháp giảng dạy từ châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la-tinh hoá ngôn ngữ": quá trình thay đổi hệ thống chữ viết của một ngôn ngữ sang chữ La-tinh.

    • Việc la-tinh hoá ngôn ngữ của các bộ tộcchâu Phi thường gây ra tranh cãi về bản sắc văn hoá. (Việc chuyển đổi chữ viết của các bộ tộcchâu Phi thường gây ra tranh cãi về bản sắc văn hoá.)
  • "la-tinh hoá văn bản": chuyển đổi một văn bản từ chữ viết khác sang chữ La-tinh.

    • Các nhà nghiên cứu đã la-tinh hoá nhiều văn bản cổ bằng chữ Nôm để dễ dàng nghiên cứu. (Các nhà nghiên cứu đã chuyển đổi nhiều văn bản cổ bằng chữ Nôm sang chữ La-tinh để dễ dàng nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Latinh hoá (động từ): cách viết khác của "la-tinh hoá", không dấu gạch nối.

    • Việc latin hóa chữ viết của người dân tộc một bước tiến trong giáo dục. (Việc chuyển đổi chữ viết của người dân tộc sang chữ La-tinh một bước tiến trong giáo dục.)
  • La-tinh (danh từ, tính từ): liên quan đến chữ viết hoặc văn hoá La-tinh.

    • Bảng chữ cái La-tinh được sử dụng rộng rãi trên thế giới. (Bảng chữ cái La-tinh được sử dụng rộng rãi trên thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển đổi sang chữ La-tinh: diễn tả quá trình thay đổi hệ thống chữ viết.
  • Latin hóa: từ mượn từ tiếng Anh, mang nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "la-tinh hoá", nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh học thuật: - La-tinh hoá toàn diện: quá trình chuyển đổi triệt để mọi khía cạnh của ngôn ngữ hoặc văn hoá sang hệ thống La-tinh. - Dự án la-tinh hoá toàn diện đã gặp nhiều khó khăn do sự phản đối từ cộng đồng bản địa. (Dự án chuyển đổi triệt để đã gặp nhiều khó khăn do sự phản đối từ cộng đồng bản địa.)